cây còi

cây còi

So với những cây xung quanh, cây còi này có lá vàng và thân yếu ớt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây còi cọc, cây phát triển kém: Chỉ một cây trồng bị suy dinh dưỡng, phát triển chậm, thấp , còi cọc so với kích thước sức sống bình thường của loài cây đó. Tình trạng này thường do thiếu chất dinh dưỡng, nước, ánh sáng hoặc bị sâu bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn rau nhà tôi mấy cây còi quá, có lẽ do đất thiếu phân. (Mấy cây trong vườn rau nhà tôi quá còi cọc, có lẽ do đất thiếu phân.)
    • So với những cây xung quanh, cây còi này vàng thân yếu ớt. (So với những cây xung quanh, cây còi cọc này vàng thân yếu ớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để von, so sánh: Từ "cây còi" đôi khi được dùng một cách hình tượng để chỉ một người hoặc một thứ đó kém phát triển, yếu ớt so với những cá thể khác cùng loại.
    • như một cây còi giữa đám bạn cùng lớp cao lớn. ( như một cây còi cọc giữa đám bạn cùng lớp cao lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Còi cọc (tính từ): Trạng thái phát triển kém, thấp , yếu ớt (có thể dùng cho cây cối, động vật hoặc con người).
    • Đàn lợn con bị còi cọc thiếu sữa mẹ. (Đàn lợn con bị còi cọc thiếu sữa mẹ.)
  • Cây ốm yếu: Cách nói khác chỉ cây trồng không khỏe mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Cây lùn: Cây kích thước nhỏ, thấp (có thể do giống tự nhiên hoặc do kém phát triển).
  • Cây kém phát triển: Cách nói mô tả trực tiếp tình trạng.
Từ trái nghĩa
  • Cây xanh tốt: Cây phát triển mạnh, tươi tốt.
  • Cây sum suê: Cây tán rậm rạp, khỏe mạnh.

Từ chứa "cây còi"